circondare
circondare nghĩa là bao vây.
Nghĩa của circondare
Động từ
- Bao vây.
Chia động từ circondare
Hiện tại presente
- io circondo
- tu circondi
- lui/lei circonda
- noi circondiamo
- voi circondate
- loro circondano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho circondato
- tu hai circondato
- lui/lei ha circondato
- noi abbiamo circondato
- voi avete circondato
- loro hanno circondato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io circondavo
- tu circondavi
- lui/lei circondava
- noi circondavamo
- voi circondavate
- loro circondavano
Quá khứ xa passato remoto
- io circondai
- tu circondasti
- lui/lei circondò
- noi circondammo
- voi circondaste
- loro circondarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io circonderò
- tu circonderai
- lui/lei circonderà
- noi circonderemo
- voi circonderete
- loro circonderanno
Điều kiện condizionale presente
- io circonderei
- tu circonderesti
- lui/lei circonderebbe
- noi circonderemmo
- voi circondereste
- loro circonderebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io circondi
- che tu circondi
- che lui/lei circondi
- che noi circondiamo
- che voi circondiate
- che loro circondino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io circondassi
- che tu circondassi
- che lui/lei circondasse
- che noi circondassimo
- che voi circondaste
- che loro circondassero
Mệnh lệnh imperativo
- circonda! (tu)
- circondi! (lei)
- circondiamo! (noi)
- circondate! (voi)
- circondino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circondare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với circondare
- Circondato dal mare, il Giappone ha un clima mite. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750029
- Sei circondato. Các ngươi đã bị bao vây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504668
- È circondato. Các ngươi đã bị bao vây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504670
- Siete circondate. Các ngươi đã bị bao vây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to surround, encircle, enclose; to hem in, encompass
Câu hỏi thường gặp
circondare nghĩa là gì?
circondare (động từ) nghĩa là bao vây.
Chia động từ circondare ở thì hiện tại thế nào?
io circondo, tu circondi, lui/lei circonda, noi circondiamo, voi circondate, loro circondano. Phân từ quá khứ: circondato.