TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

circondare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃir.konˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

circondare nghĩa là bao vây.

Nghĩa của circondare

Động từ

  1. Bao vây.

Chia động từ circondare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: circondatoDanh động từ: circondando

Hiện tại presente

  • io circondo
  • tu circondi
  • lui/lei circonda
  • noi circondiamo
  • voi circondate
  • loro circondano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho circondato
  • tu hai circondato
  • lui/lei ha circondato
  • noi abbiamo circondato
  • voi avete circondato
  • loro hanno circondato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io circondavo
  • tu circondavi
  • lui/lei circondava
  • noi circondavamo
  • voi circondavate
  • loro circondavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io circondai
  • tu circondasti
  • lui/lei circondò
  • noi circondammo
  • voi circondaste
  • loro circondarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io circonderò
  • tu circonderai
  • lui/lei circonderà
  • noi circonderemo
  • voi circonderete
  • loro circonderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io circonderei
  • tu circonderesti
  • lui/lei circonderebbe
  • noi circonderemmo
  • voi circondereste
  • loro circonderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io circondi
  • che tu circondi
  • che lui/lei circondi
  • che noi circondiamo
  • che voi circondiate
  • che loro circondino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io circondassi
  • che tu circondassi
  • che lui/lei circondasse
  • che noi circondassimo
  • che voi circondaste
  • che loro circondassero

Mệnh lệnh imperativo

  • circonda! (tu)
  • circondi! (lei)
  • circondiamo! (noi)
  • circondate! (voi)
  • circondino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circondare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với circondare

  • Circondato dal mare, il Giappone ha un clima mite. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750029
  • Sei circondato. Các ngươi đã bị bao vây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504668
  • È circondato. Các ngươi đã bị bao vây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504670
  • Siete circondate. Các ngươi đã bị bao vây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surround, encircle, enclose; to hem in, encompass

Câu hỏi thường gặp

circondare nghĩa là gì?

circondare (động từ) nghĩa là bao vây.

Chia động từ circondare ở thì hiện tại thế nào?

io circondo, tu circondi, lui/lei circonda, noi circondiamo, voi circondate, loro circondano. Phân từ quá khứ: circondato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.