TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

circolo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃir.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il circolo · số nhiều: i circoli

circolo nghĩa là câu lạc bộ.

Nghĩa của circolo

Danh từ · giống đực

  1. Câu lạc bộ.

Họ từ của circolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circle; club (social gathering)

Câu hỏi thường gặp

circolo nghĩa là gì?

circolo (danh từ) nghĩa là câu lạc bộ.

circolo là giống đực hay giống cái?

circolo là danh từ giống đực: il circolo, số nhiều i circoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.