TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

circo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃir.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il circo · số nhiều: i circhi

circo nghĩa là xiếc, xiệc.

Nghĩa của circo

Danh từ · giống đực

  1. Xiếc, xiệc.

Họ từ của circo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circus; corrie

Câu hỏi thường gặp

circo nghĩa là gì?

circo (danh từ) nghĩa là xiếc, xiệc.

circo là giống đực hay giống cái?

circo là danh từ giống đực: il circo, số nhiều i circhi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.