cerchio
đi với mạo từ: il cerchio · số nhiều: i cerchi
cerchio nghĩa là vòng tròn, đường tròn.
Nghĩa của cerchio
Danh từ · giống đực
- Vòng tròn, đường tròn.
Họ từ của cerchio
Câu ví dụ với cerchio
- Cerchi i treni per Londra sugli orari dei treni. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2315493
- Cerchi di capirmi. Cố gắng hiểu tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5765981
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circle; hoop of a barrel
Câu hỏi thường gặp
cerchio nghĩa là gì?
cerchio (danh từ) nghĩa là vòng tròn, đường tròn.
cerchio là giống đực hay giống cái?
cerchio là danh từ giống đực: il cerchio, số nhiều i cerchi.