cercare
cercare nghĩa là tìm, tìm kiếm, cố gắng, gắng.
Nghĩa của cercare
Động từ
- Tìm, tìm kiếm.
- Cố gắng, gắng.
Chia động từ cercare
Hiện tại presente
- io cerco
- tu cerchi
- lui/lei cerca
- noi cerchiamo
- voi cercate
- loro cercano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cercato
- tu hai cercato
- lui/lei ha cercato
- noi abbiamo cercato
- voi avete cercato
- loro hanno cercato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cercavo
- tu cercavi
- lui/lei cercava
- noi cercavamo
- voi cercavate
- loro cercavano
Quá khứ xa passato remoto
- io cercai
- tu cercasti
- lui/lei cercò
- noi cercammo
- voi cercaste
- loro cercarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io cercherò
- tu cercherai
- lui/lei cercherà
- noi cercheremo
- voi cercherete
- loro cercheranno
Điều kiện condizionale presente
- io cercherei
- tu cercheresti
- lui/lei cercherebbe
- noi cercheremmo
- voi cerchereste
- loro cercherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io cerchi
- che tu cerchi
- che lui/lei cerchi
- che noi cerchiamo
- che voi cerchiate
- che loro cerchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cercassi
- che tu cercassi
- che lui/lei cercasse
- che noi cercassimo
- che voi cercaste
- che loro cercassero
Mệnh lệnh imperativo
- cerca! (tu)
- cerchi! (lei)
- cerchiamo! (noi)
- cercate! (voi)
- cerchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của cercare
Câu ví dụ với cercare
- Chi cerca trova. Tìm thì sẽ thấy.Tatoeba #4467
- Tom deve cercare aiuto. Tom cần tìm kiếm sự giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4953590
- "Questo è quello che stavo cercando!", esclamò. "Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744989
- Io penso che Tom ci stia cercando. Tôi nghĩ rằng Tom đang tìm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5641254
- Ho cercato un libro con molte immagini. Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6724359
- Ecco il libro che stai cercando. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #818257
- Ecco il libro che state cercando. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #818259
- "Questo è quello che stavo cercando!", ha esclamato. "Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to look for; to try
Câu hỏi thường gặp
cercare nghĩa là gì?
cercare (động từ) nghĩa là tìm, tìm kiếm, cố gắng, gắng.
Chia động từ cercare ở thì hiện tại thế nào?
io cerco, tu cerchi, lui/lei cerca, noi cerchiamo, voi cercate, loro cercano. Phân từ quá khứ: cercato.