TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cercare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃerˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

cercare nghĩa là tìm, tìm kiếm, cố gắng, gắng.

Nghĩa của cercare

Động từ

  1. Tìm, tìm kiếm.
  2. Cố gắng, gắng.

Chia động từ cercare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cercatoDanh động từ: cercando

Hiện tại presente

  • io cerco
  • tu cerchi
  • lui/lei cerca
  • noi cerchiamo
  • voi cercate
  • loro cercano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cercato
  • tu hai cercato
  • lui/lei ha cercato
  • noi abbiamo cercato
  • voi avete cercato
  • loro hanno cercato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cercavo
  • tu cercavi
  • lui/lei cercava
  • noi cercavamo
  • voi cercavate
  • loro cercavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cercai
  • tu cercasti
  • lui/lei cercò
  • noi cercammo
  • voi cercaste
  • loro cercarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cercherò
  • tu cercherai
  • lui/lei cercherà
  • noi cercheremo
  • voi cercherete
  • loro cercheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cercherei
  • tu cercheresti
  • lui/lei cercherebbe
  • noi cercheremmo
  • voi cerchereste
  • loro cercherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cerchi
  • che tu cerchi
  • che lui/lei cerchi
  • che noi cerchiamo
  • che voi cerchiate
  • che loro cerchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cercassi
  • che tu cercassi
  • che lui/lei cercasse
  • che noi cercassimo
  • che voi cercaste
  • che loro cercassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cerca! (tu)
  • cerchi! (lei)
  • cerchiamo! (noi)
  • cercate! (voi)
  • cerchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của cercare

Câu ví dụ với cercare

  • Chi cerca trova. Tìm thì sẽ thấy.Tatoeba #4467
  • Tom deve cercare aiuto. Tom cần tìm kiếm sự giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4953590
  • "Questo è quello che stavo cercando!", esclamò. "Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744989
  • Io penso che Tom ci stia cercando. Tôi nghĩ rằng Tom đang tìm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5641254
  • Ho cercato un libro con molte immagini. Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6724359
  • Ecco il libro che stai cercando. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #818257
  • Ecco il libro che state cercando. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #818259
  • "Questo è quello che stavo cercando!", ha esclamato. "Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744990

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to look for; to try

Câu hỏi thường gặp

cercare nghĩa là gì?

cercare (động từ) nghĩa là tìm, tìm kiếm, cố gắng, gắng.

Chia động từ cercare ở thì hiện tại thế nào?

io cerco, tu cerchi, lui/lei cerca, noi cerchiamo, voi cercate, loro cercano. Phân từ quá khứ: cercato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.