ceramica
danh từ giống cái
/t͡ʃeˈra.mi.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ceramica · số nhiều: le ceramiche
ceramica nghĩa là gốm, đồ gốm.
Nghĩa của ceramica
Danh từ · giống cái
- Gốm.
- Đồ gốm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ceramica
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ceramic (material); ceramics (art, craft); ceramics (ceramic objects, collectively)
Câu hỏi thường gặp
ceramica nghĩa là gì?
ceramica (danh từ) nghĩa là gốm, đồ gốm.
ceramica là giống đực hay giống cái?
ceramica là danh từ giống cái: la ceramica, số nhiều le ceramiche.