TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ceramica

danh từ giống cái
/t͡ʃeˈra.mi.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ceramica · số nhiều: le ceramiche

ceramica nghĩa là gốm, đồ gốm.

Nghĩa của ceramica

Danh từ · giống cái

  1. Gốm.
  2. Đồ gốm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ceramica

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ceramic (material); ceramics (art, craft); ceramics (ceramic objects, collectively)

Câu hỏi thường gặp

ceramica nghĩa là gì?

ceramica (danh từ) nghĩa là gốm, đồ gốm.

ceramica là giống đực hay giống cái?

ceramica là danh từ giống cái: la ceramica, số nhiều le ceramiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.