TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cera

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃe.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cera · số nhiều: le cere

cera nghĩa là sáp.

Nghĩa của cera

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Sáp.

Cụm từ, thành ngữ với cera

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wax; visage, countenance

Câu hỏi thường gặp

cera nghĩa là gì?

cera (danh từ) nghĩa là sáp.

cera là giống đực hay giống cái?

cera là danh từ giống cái: la cera, số nhiều le cere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.