TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

centrocampista

danh từ cả hai giống
/ˌt͡ʃɛn.tro.kamˈpis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la centrocampista

centrocampista nghĩa là tiền vệ.

Nghĩa của centrocampista

Danh từ · cả hai giống

  1. Tiền vệ.

Dạng từ của centrocampista

Giống cái số nhiềucentrocampiste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ midfielder, midfield player (football)

Câu hỏi thường gặp

centrocampista nghĩa là gì?

centrocampista (danh từ) nghĩa là tiền vệ.

centrocampista là giống đực hay giống cái?

centrocampista là danh từ cả hai giống: il/la centrocampista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.