centrocampista
danh từ cả hai giống
/ˌt͡ʃɛn.tro.kamˈpis.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la centrocampista
centrocampista nghĩa là tiền vệ.
Nghĩa của centrocampista
Danh từ · cả hai giống
- Tiền vệ.
Dạng từ của centrocampista
| Giống cái số nhiều | centrocampiste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ midfielder, midfield player (football)
Câu hỏi thường gặp
centrocampista nghĩa là gì?
centrocampista (danh từ) nghĩa là tiền vệ.
centrocampista là giống đực hay giống cái?
centrocampista là danh từ cả hai giống: il/la centrocampista.