TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

centro

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃɛn.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il centro · số nhiều: i centri

centro nghĩa là tâm, trung tâm, trung điểm, điểm giữa.

Nghĩa của centro

Danh từ · giống đực

  1. Tâm, trung tâm.
  2. Trung điểm, điểm giữa.
  3. Lõi.
  4. Nội thành.

Họ từ của centro

Cụm từ, thành ngữ với centro

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ centre, center; middle, midpoint; core, heart; city centre/city center, downtown
  • Tiền tố central
  • Hậu tố centre

Câu hỏi thường gặp

centro nghĩa là gì?

centro (danh từ) nghĩa là tâm, trung tâm, trung điểm, điểm giữa.

centro là giống đực hay giống cái?

centro là danh từ giống đực: il centro, số nhiều i centri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.