TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

centrismo

danh từ giống đực
/t͡ʃenˈtriz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il centrismo · số nhiều: i centrismi

centrismo nghĩa là chủ nghĩa trung dung, chủ nghĩa trung gian.

Nghĩa của centrismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa trung dung, chủ nghĩa trung gian.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ centrism
  • Hậu tố -centrism

Câu hỏi thường gặp

centrismo nghĩa là gì?

centrismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa trung dung, chủ nghĩa trung gian.

centrismo là giống đực hay giống cái?

centrismo là danh từ giống đực: il centrismo, số nhiều i centrismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.