centrismo
danh từ giống đực
/t͡ʃenˈtriz.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il centrismo · số nhiều: i centrismi
centrismo nghĩa là chủ nghĩa trung dung, chủ nghĩa trung gian.
Nghĩa của centrismo
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa trung dung, chủ nghĩa trung gian.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centrism
- Hậu tố -centrism
Câu hỏi thường gặp
centrismo nghĩa là gì?
centrismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa trung dung, chủ nghĩa trung gian.
centrismo là giống đực hay giống cái?
centrismo là danh từ giống đực: il centrismo, số nhiều i centrismi.