TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

centrale

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃenˈtra.le/ giọng máy của trình duyệt

centrale nghĩa là trung ương.

Nghĩa của centrale

Tính từ

  1. Trung ương.

Dạng từ của centrale

Số nhiềucentrali
So sánh nhấtcentralissimo

Họ từ của centrale

Cụm từ, thành ngữ với centrale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ central; main
  • Danh từ head office

Câu hỏi thường gặp

centrale nghĩa là gì?

centrale (tính từ) nghĩa là trung ương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.