TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

banca centrale

danh từ giống cái
/ˈban.ka t͡ʃenˈtra.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la banca centrale · số nhiều: le banche centrali

banca centrale nghĩa là ngân hàng trung ương.

Nghĩa của banca centrale

Danh từ · giống cái

  1. Ngân hàng trung ương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ central bank (principal monetary authority of a polity or monetary union, which normally implements monetary objectives by controlling interest rates, issuing currency, managing the national debt, overseeing banking and

Câu hỏi thường gặp

banca centrale nghĩa là gì?

banca centrale (danh từ) nghĩa là ngân hàng trung ương.

banca centrale là giống đực hay giống cái?

banca centrale là danh từ giống cái: la banca centrale, số nhiều le banche centrali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.