TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

banca

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈban.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la banca · số nhiều: le banche

banca nghĩa là ngân hàng, nhà băng.

Nghĩa của banca

Danh từ · giống cái

  1. Ngân hàng, nhà băng.

Cụm từ, thành ngữ với banca

Câu ví dụ với banca

  • Lui entrò nella banca camuffato da guardia. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1857507
  • Taro ha prelevato 10.000 yen dalla banca. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1659346
  • Mia sorella lavora in una banca come segretaria. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802833
  • Taro prelevò 10.000 yen dalla banca. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1659347

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bank (financial institution)

Câu hỏi thường gặp

banca nghĩa là gì?

banca (danh từ) nghĩa là ngân hàng, nhà băng.

banca là giống đực hay giống cái?

banca là danh từ giống cái: la banca, số nhiều le banche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.