TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bancarotta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ban.kaˈrot.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bancarotta · số nhiều: le bancarotte

bancarotta nghĩa là phá sản.

Nghĩa của bancarotta

Danh từ · giống cái

  1. Phá sản.

Câu ví dụ với bancarotta

  • L'azienda è andata in bancarotta. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5548828
  • L'azienda andò in bancarotta. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5548830

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bankruptcy

Câu hỏi thường gặp

bancarotta nghĩa là gì?

bancarotta (danh từ) nghĩa là phá sản.

bancarotta là giống đực hay giống cái?

bancarotta là danh từ giống cái: la bancarotta, số nhiều le bancarotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.