bancarotta
đi với mạo từ: la bancarotta · số nhiều: le bancarotte
bancarotta nghĩa là phá sản.
Nghĩa của bancarotta
Danh từ · giống cái
- Phá sản.
Câu ví dụ với bancarotta
- L'azienda è andata in bancarotta. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5548828
- L'azienda andò in bancarotta. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5548830
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bankruptcy
Câu hỏi thường gặp
bancarotta nghĩa là gì?
bancarotta (danh từ) nghĩa là phá sản.
bancarotta là giống đực hay giống cái?
bancarotta là danh từ giống cái: la bancarotta, số nhiều le bancarotte.