TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

banchetto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/banˈket.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il banchetto · số nhiều: i banchetti

banchetto nghĩa là yến tiệc, tiệc lớn, đại tiệc.

Nghĩa của banchetto

Danh từ · giống đực

  1. Yến tiệc, tiệc lớn.
  2. Đại tiệc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ feast, banquet

Câu hỏi thường gặp

banchetto nghĩa là gì?

banchetto (danh từ) nghĩa là yến tiệc, tiệc lớn, đại tiệc.

banchetto là giống đực hay giống cái?

banchetto là danh từ giống đực: il banchetto, số nhiều i banchetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.