TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

banchiere

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/banˈkjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il banchiere · số nhiều: i banchieri

banchiere nghĩa là chủ ngân hàng, chủ nhà băng.

Nghĩa của banchiere

Danh từ · giống đực

  1. Chủ ngân hàng, chủ nhà băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ banker (all senses)

Câu hỏi thường gặp

banchiere nghĩa là gì?

banchiere (danh từ) nghĩa là chủ ngân hàng, chủ nhà băng.

banchiere là giống đực hay giống cái?

banchiere là danh từ giống đực: il banchiere, số nhiều i banchieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.