banchiere
/banˈkjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il banchiere · số nhiều: i banchieri
banchiere nghĩa là chủ ngân hàng, chủ nhà băng.
Nghĩa của banchiere
Danh từ · giống đực
- Chủ ngân hàng, chủ nhà băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banker (all senses)
Câu hỏi thường gặp
banchiere nghĩa là gì?
banchiere (danh từ) nghĩa là chủ ngân hàng, chủ nhà băng.
banchiere là giống đực hay giống cái?
banchiere là danh từ giống đực: il banchiere, số nhiều i banchieri.