TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

banco

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈban.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il banco · số nhiều: i banchi

banco nghĩa là ghế dài, băng trôi.

Nghĩa của banco

Danh từ · giống đực

  1. Ghế dài.
  2. Băng trôi.
  3. Ngân hàng, nhà băng.

Cụm từ, thành ngữ với banco

Câu ví dụ với banco

  • C'è una penna sul banco? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1710369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ desk; counter (in a bank, etc.); bench, table; stall (selling goods); dock (in a court); shoal (of sand); floe (of ice); bank (institution to place or borrow money)

Câu hỏi thường gặp

banco nghĩa là gì?

banco (danh từ) nghĩa là ghế dài, băng trôi.

banco là giống đực hay giống cái?

banco là danh từ giống đực: il banco, số nhiều i banchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.