TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bancone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/banˈko.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bancone · số nhiều: i banconi

bancone nghĩa là quầy thu ngân, kệ bếp.

Nghĩa của bancone

Danh từ · giống đực

  1. Quầy thu ngân.
  2. Kệ bếp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ counter (flat surface in a shop, airport etc.)

Câu hỏi thường gặp

bancone nghĩa là gì?

bancone (danh từ) nghĩa là quầy thu ngân, kệ bếp.

bancone là giống đực hay giống cái?

bancone là danh từ giống đực: il bancone, số nhiều i banconi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.