banconota
đi với mạo từ: la banconota · số nhiều: le banconote
banconota nghĩa là giấy bạc.
Nghĩa của banconota
Danh từ · giống cái
- Giấy bạc.
Câu ví dụ với banconota
- Questa è una banconota da cento dollari. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5003194
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banknote
Câu hỏi thường gặp
banconota nghĩa là gì?
banconota (danh từ) nghĩa là giấy bạc.
banconota là giống đực hay giống cái?
banconota là danh từ giống cái: la banconota, số nhiều le banconote.