TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

banconota

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ban.koˈnɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la banconota · số nhiều: le banconote

banconota nghĩa là giấy bạc.

Nghĩa của banconota

Danh từ · giống cái

  1. Giấy bạc.

Câu ví dụ với banconota

  • Questa è una banconota da cento dollari. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5003194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ banknote

Câu hỏi thường gặp

banconota nghĩa là gì?

banconota (danh từ) nghĩa là giấy bạc.

banconota là giống đực hay giống cái?

banconota là danh từ giống cái: la banconota, số nhiều le banconote.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.