banda
/ˈban.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la banda · số nhiều: le bande
banda nghĩa là băng, băng đảng, bọn, tụi.
Nghĩa của banda
Danh từ · giống cái
- Băng, băng đảng.
- Bọn, tụi, bầy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ side; tape or strip; bend; band (in all senses); gang or group
Câu hỏi thường gặp
banda nghĩa là gì?
banda (danh từ) nghĩa là băng, băng đảng, bọn, tụi.
banda là giống đực hay giống cái?
banda là danh từ giống cái: la banda, số nhiều le bande.