TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

banda

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈban.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la banda · số nhiều: le bande

banda nghĩa là băng, băng đảng, bọn, tụi.

Nghĩa của banda

Danh từ · giống cái

  1. Băng, băng đảng.
  2. Bọn, tụi, bầy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ side; tape or strip; bend; band (in all senses); gang or group

Câu hỏi thường gặp

banda nghĩa là gì?

banda (danh từ) nghĩa là băng, băng đảng, bọn, tụi.

banda là giống đực hay giống cái?

banda là danh từ giống cái: la banda, số nhiều le bande.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.