bandiera
đi với mạo từ: la bandiera · số nhiều: le bandiere
bandiera nghĩa là cờ.
Nghĩa của bandiera
Danh từ · giống cái
- Cờ.
Câu ví dụ với bandiera
- Una bandiera rossa e bianca stava sventolando nel vento. Lá cờ đỏ trắng đang bay trong gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13446428
- Di che colore è l'anello più a destra nella bandiera olimpica? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1577797
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flag
Câu hỏi thường gặp
bandiera nghĩa là gì?
bandiera (danh từ) nghĩa là cờ.
bandiera là giống đực hay giống cái?
bandiera là danh từ giống cái: la bandiera, số nhiều le bandiere.