TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bandiera

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/banˈdjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bandiera · số nhiều: le bandiere

bandiera nghĩa là cờ.

Nghĩa của bandiera

Danh từ · giống cái

  1. Cờ.

Câu ví dụ với bandiera

  • Una bandiera rossa e bianca stava sventolando nel vento. Lá cờ đỏ trắng đang bay trong gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13446428
  • Di che colore è l'anello più a destra nella bandiera olimpica? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1577797

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flag

Câu hỏi thường gặp

bandiera nghĩa là gì?

bandiera (danh từ) nghĩa là cờ.

bandiera là giống đực hay giống cái?

bandiera là danh từ giống cái: la bandiera, số nhiều le bandiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.