banana
đi với mạo từ: la banana · số nhiều: le banane
banana nghĩa là chuối.
Nghĩa của banana
Danh từ · giống cái
- Chuối.
Câu ví dụ với banana
- Hai mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557916
- Ha mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282314
- Avete mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282316
- Tu hai mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282313
- Lei ha mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282315
- Voi avete mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282317
- Io ho mangiato una banana. Tôi đã ăn một quả chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5690082
- Io sono una banana. Tôi là chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683263
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banana (fruit); banana (color)
- Tính từ banana (color)
Câu hỏi thường gặp
banana nghĩa là gì?
banana (danh từ) nghĩa là chuối.
banana là giống đực hay giống cái?
banana là danh từ giống cái: la banana, số nhiều le banane.