TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

banale

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/baˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

banale nghĩa là nhàm, đời thường.

Nghĩa của banale

Tính từ

  1. Nhàm.
  2. Đời thường.

Dạng từ của banale

Số nhiềubanali
So sánh nhấtbanalissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banale

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ banal, cliché, trite; trivial, unimportant, mere, ordinary, common; dull, uninteresting (of person); said of a solution of a problem that is trivial, e.g. when variables are all zero

Câu hỏi thường gặp

banale nghĩa là gì?

banale (tính từ) nghĩa là nhàm, đời thường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.