banale
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/baˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
banale nghĩa là nhàm, đời thường.
Nghĩa của banale
Tính từ
- Nhàm.
- Đời thường.
Dạng từ của banale
| Số nhiều | banali |
| So sánh nhất | banalissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banale
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ banal, cliché, trite; trivial, unimportant, mere, ordinary, common; dull, uninteresting (of person); said of a solution of a problem that is trivial, e.g. when variables are all zero
Câu hỏi thường gặp
banale nghĩa là gì?
banale (tính từ) nghĩa là nhàm, đời thường.