TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bambola

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbam.bo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bambola · số nhiều: le bambole

bambola nghĩa là búp bê.

Nghĩa của bambola

Danh từ · giống cái

  1. Búp bê.

Câu ví dụ với bambola

  • La bambola rotta è la mia. Con búp bê bị hỏng đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4973217
  • La bambola rotta è mia. Con búp bê bị hỏng đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4973216

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doll, dolly (toy in the form of a human); doll (young attractive woman)

Câu hỏi thường gặp

bambola nghĩa là gì?

bambola (danh từ) nghĩa là búp bê.

bambola là giống đực hay giống cái?

bambola là danh từ giống cái: la bambola, số nhiều le bambole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.