bambola
đi với mạo từ: la bambola · số nhiều: le bambole
bambola nghĩa là búp bê.
Nghĩa của bambola
Danh từ · giống cái
- Búp bê.
Câu ví dụ với bambola
- La bambola rotta è la mia. Con búp bê bị hỏng đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4973217
- La bambola rotta è mia. Con búp bê bị hỏng đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4973216
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doll, dolly (toy in the form of a human); doll (young attractive woman)
Câu hỏi thường gặp
bambola nghĩa là gì?
bambola (danh từ) nghĩa là búp bê.
bambola là giống đực hay giống cái?
bambola là danh từ giống cái: la bambola, số nhiều le bambole.