bambino
đi với mạo từ: il bambino · số nhiều: i bambini
bambino nghĩa là đứa bé, đứa trẻ, con.
Nghĩa của bambino
Danh từ · giống đực
- Đứa bé, đứa trẻ.
- Con.
- Bé, em bé.
- Trai, con trai.
- Nhóc, con nít.
- Trẻ sơ sinh.
Dạng từ của bambino
| Giống cái | bambina |
Họ từ của bambino
Cụm từ, thành ngữ với bambino
- bambino soldato — Binh lính trẻ em.
Câu ví dụ với bambino
- Sono sposata e ho due bambini. Tôi có chồng và hai đứa con.Tatoeba #4459
- La smetta di comportarsi come un bambino. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1106930
- Mia madre è morta quand'ero un bambino. Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2584912
- Smettila di comportarti come un bambino. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #830919
- Lui sta dormendo come un bambino. Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1142973
- Mia madre morì quand'ero un bambino. Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2584913
- Da bambino, è andato a Parigi tre volte. Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5891155
- Sta dormendo come un bambino. Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635249
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ child, baby, toddler, tot (male or of unspecified gender); boy, young boy; breed of short hairless cats
Câu hỏi thường gặp
bambino nghĩa là gì?
bambino (danh từ) nghĩa là đứa bé, đứa trẻ, con.
bambino là giống đực hay giống cái?
bambino là danh từ giống đực: il bambino, số nhiều i bambini.