bambina
đi với mạo từ: la bambina · số nhiều: le bambine
bambina nghĩa là bé gái, đứa bé, con gái.
Nghĩa của bambina
Danh từ · giống cái
- Bé gái, đứa bé (gái) (biên soạn)
- Con gái (nhỏ) (biên soạn)
Câu ví dụ với bambina
- Dal momento che non avevano figli propri, hanno deciso di adottare una bambina. Vì không sinh con nên họ quyết định nhận nuôi một bé gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3114533
- La smetta di comportarsi come un bambino. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1106930
- Mia madre è morta quand'ero un bambino. Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2584912
- Smettila di comportarti come un bambino. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #830919
- Lui sta dormendo come un bambino. Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1142973
- Mia madre morì quand'ero un bambino. Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2584913
- Da bambino, è andato a Parigi tre volte. Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5891155
- Sta dormendo come un bambino. Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635249
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of bambino; babe
Câu hỏi thường gặp
bambina nghĩa là gì?
bambina (danh từ) nghĩa là bé gái, đứa bé, con gái.
bambina là giống đực hay giống cái?
bambina là danh từ giống cái: la bambina, số nhiều le bambine.