TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

balsamo

danh từ giống đực
/ˈbal.sa.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il balsamo · số nhiều: i balsami

balsamo nghĩa là dầu xả, pom-mát, thuốc mỡ.

Nghĩa của balsamo

Danh từ · giống đực

  1. Dầu xả.
  2. Pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.
  3. Nhựa thơm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balsamo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hair conditioner; aromatic reisin usually with soothing properties extracted by slicing trunks of some plants; an ointment with soothing abilities; a remedy to pain; comfort, relief, consolation, solace; sweet-smelling, prestigious or delicious food or beverage

Câu hỏi thường gặp

balsamo nghĩa là gì?

balsamo (danh từ) nghĩa là dầu xả, pom-mát, thuốc mỡ.

balsamo là giống đực hay giống cái?

balsamo là danh từ giống đực: il balsamo, số nhiều i balsami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.