balsamo
danh từ giống đực
/ˈbal.sa.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il balsamo · số nhiều: i balsami
balsamo nghĩa là dầu xả, pom-mát, thuốc mỡ.
Nghĩa của balsamo
Danh từ · giống đực
- Dầu xả.
- Pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.
- Nhựa thơm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balsamo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hair conditioner; aromatic reisin usually with soothing properties extracted by slicing trunks of some plants; an ointment with soothing abilities; a remedy to pain; comfort, relief, consolation, solace; sweet-smelling, prestigious or delicious food or beverage
Câu hỏi thường gặp
balsamo nghĩa là gì?
balsamo (danh từ) nghĩa là dầu xả, pom-mát, thuốc mỡ.
balsamo là giống đực hay giống cái?
balsamo là danh từ giống đực: il balsamo, số nhiều i balsami.