TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

unguento

danh từ giống đực
/unˈɡwɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'unguento · số nhiều: gli unguenti

unguento nghĩa là pom-mát, thuốc mỡ, nhựa thơm.

Nghĩa của unguento

Danh từ · giống đực

  1. Pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.
  2. Nhựa thơm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ointment, unguent, salve; remedy

Câu hỏi thường gặp

unguento nghĩa là gì?

unguento (danh từ) nghĩa là pom-mát, thuốc mỡ, nhựa thơm.

unguento là giống đực hay giống cái?

unguento là danh từ giống đực: l'unguento, số nhiều gli unguenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.