unguento
danh từ giống đực
/unˈɡwɛn.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'unguento · số nhiều: gli unguenti
unguento nghĩa là pom-mát, thuốc mỡ, nhựa thơm.
Nghĩa của unguento
Danh từ · giống đực
- Pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.
- Nhựa thơm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ointment, unguent, salve; remedy
Câu hỏi thường gặp
unguento nghĩa là gì?
unguento (danh từ) nghĩa là pom-mát, thuốc mỡ, nhựa thơm.
unguento là giống đực hay giống cái?
unguento là danh từ giống đực: l'unguento, số nhiều gli unguenti.