TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crema

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkrɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la crema · số nhiều: le creme

crema nghĩa là màu kem, kem, cờ-rem.

Nghĩa của crema

Danh từ · giống cái

  1. Màu kem.
  2. Kem, cờ-rem.

Họ từ của crema

Cụm từ, thành ngữ với crema

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cream; custard

Câu hỏi thường gặp

crema nghĩa là gì?

crema (danh từ) nghĩa là màu kem, kem, cờ-rem.

crema là giống đực hay giống cái?

crema là danh từ giống cái: la crema, số nhiều le creme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.