TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

credito

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkre.di.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il credito · số nhiều: i crediti

credito nghĩa là tín dụng, ghi có.

Nghĩa của credito

Danh từ · giống đực

  1. Tín dụng.
  2. Ghi có.

Câu ví dụ với credito

  • Mi dia la sua carta di credito. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13075060
  • Dammi la tua carta di credito. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13075058
  • Datemi la vostra carta di credito. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13075061

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ credit (all senses)

Câu hỏi thường gặp

credito nghĩa là gì?

credito (danh từ) nghĩa là tín dụng, ghi có.

credito là giống đực hay giống cái?

credito là danh từ giống đực: il credito, số nhiều i crediti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.