credito
đi với mạo từ: il credito · số nhiều: i crediti
credito nghĩa là tín dụng, ghi có.
Nghĩa của credito
Danh từ · giống đực
- Tín dụng.
- Ghi có.
Câu ví dụ với credito
- Mi dia la sua carta di credito. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13075060
- Dammi la tua carta di credito. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13075058
- Datemi la vostra carta di credito. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13075061
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ credit (all senses)
Câu hỏi thường gặp
credito nghĩa là gì?
credito (danh từ) nghĩa là tín dụng, ghi có.
credito là giống đực hay giống cái?
credito là danh từ giống đực: il credito, số nhiều i crediti.