TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

credibile

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kreˈdi.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

credibile nghĩa là đáng tin.

Nghĩa của credibile

Tính từ

  1. Đáng tin.

Dạng từ của credibile

Số nhiềucredibili

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với credibile

Trái nghĩa

Họ từ của credibile

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ believable, credible; reliable

Câu hỏi thường gặp

credibile nghĩa là gì?

credibile (tính từ) nghĩa là đáng tin.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.