credibile
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kreˈdi.bi.le/ giọng máy của trình duyệt
credibile nghĩa là đáng tin.
Nghĩa của credibile
Tính từ
- Đáng tin.
Dạng từ của credibile
| Số nhiều | credibili |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với credibile
Trái nghĩa
Họ từ của credibile
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ believable, credible; reliable
Câu hỏi thường gặp
credibile nghĩa là gì?
credibile (tính từ) nghĩa là đáng tin.