credere
credere nghĩa là tin, tin tưởng.
Nghĩa của credere
Động từ
- Tin, tin tưởng.
Chia động từ credere
Hiện tại presente
- io credo
- tu credi
- lui/lei crede
- noi crediamo
- voi credete
- loro credono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho creduto
- tu hai creduto
- lui/lei ha creduto
- noi abbiamo creduto
- voi avete creduto
- loro hanno creduto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io credevo
- tu credevi
- lui/lei credeva
- noi credevamo
- voi credevate
- loro credevano
Quá khứ xa passato remoto
- io credetti
- tu credesti
- lui/lei credette
- noi credemmo
- voi credeste
- loro credettero
Tương lai đơn futuro semplice
- io crederò
- tu crederai
- lui/lei crederà
- noi crederemo
- voi crederete
- loro crederanno
Điều kiện condizionale presente
- io crederei
- tu crederesti
- lui/lei crederebbe
- noi crederemmo
- voi credereste
- loro crederebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io creda
- che tu creda
- che lui/lei creda
- che noi crediamo
- che voi crediate
- che loro credano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io credessi
- che tu credessi
- che lui/lei credesse
- che noi credessimo
- che voi credeste
- che loro credessero
Mệnh lệnh imperativo
- credi! (tu)
- creda! (lei)
- crediamo! (noi)
- credete! (voi)
- credano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của credere
Câu ví dụ với credere
- Neppure gli esperti riescono a credere a questo incidente. Ngay cả những chuyên gia cũng không hiểu được tai nạn không thể tin được này.Tatoeba #1765028
- Io non riesco a credere a Tom. Tôi không thể tin Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2022814
- Non credere che non ci abbia provato. Đừng nghĩ là tôi đã không thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3942987
- Dipende da cosa intendi con "credere" in Dio. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #669235
- Non riesco a credere a Tom. Tôi không thể tin Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2022813
- Non so più a chi credere. Tôi không còn biết tin vào ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733381
- Non ci posso credere! Tôi không tin! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342139
- A tutti piacerebbe credere che i sogni possano diventare realtà. Mọi người muốn tin rằng giấc mơ có thể thành sự thật (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379682
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to believe; to think
Câu hỏi thường gặp
credere nghĩa là gì?
credere (động từ) nghĩa là tin, tin tưởng.
Chia động từ credere ở thì hiện tại thế nào?
io credo, tu credi, lui/lei crede, noi crediamo, voi credete, loro credono. Phân từ quá khứ: creduto.