TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

credere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkre.de.re/ giọng máy của trình duyệt

credere nghĩa là tin, tin tưởng.

Nghĩa của credere

Động từ

  1. Tin, tin tưởng.

Chia động từ credere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: credutoDanh động từ: credendo

Hiện tại presente

  • io credo
  • tu credi
  • lui/lei crede
  • noi crediamo
  • voi credete
  • loro credono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho creduto
  • tu hai creduto
  • lui/lei ha creduto
  • noi abbiamo creduto
  • voi avete creduto
  • loro hanno creduto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io credevo
  • tu credevi
  • lui/lei credeva
  • noi credevamo
  • voi credevate
  • loro credevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io credetti
  • tu credesti
  • lui/lei credette
  • noi credemmo
  • voi credeste
  • loro credettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io crederò
  • tu crederai
  • lui/lei crederà
  • noi crederemo
  • voi crederete
  • loro crederanno

Điều kiện condizionale presente

  • io crederei
  • tu crederesti
  • lui/lei crederebbe
  • noi crederemmo
  • voi credereste
  • loro crederebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io creda
  • che tu creda
  • che lui/lei creda
  • che noi crediamo
  • che voi crediate
  • che loro credano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io credessi
  • che tu credessi
  • che lui/lei credesse
  • che noi credessimo
  • che voi credeste
  • che loro credessero

Mệnh lệnh imperativo

  • credi! (tu)
  • creda! (lei)
  • crediamo! (noi)
  • credete! (voi)
  • credano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của credere

Câu ví dụ với credere

  • Neppure gli esperti riescono a credere a questo incidente. Ngay cả những chuyên gia cũng không hiểu được tai nạn không thể tin được này.Tatoeba #1765028
  • Io non riesco a credere a Tom. Tôi không thể tin Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2022814
  • Non credere che non ci abbia provato. Đừng nghĩ là tôi đã không thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3942987
  • Dipende da cosa intendi con "credere" in Dio. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #669235
  • Non riesco a credere a Tom. Tôi không thể tin Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2022813
  • Non so più a chi credere. Tôi không còn biết tin vào ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733381
  • Non ci posso credere! Tôi không tin! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342139
  • A tutti piacerebbe credere che i sogni possano diventare realtà. Mọi người muốn tin rằng giấc mơ có thể thành sự thật (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379682

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to believe; to think

Câu hỏi thường gặp

credere nghĩa là gì?

credere (động từ) nghĩa là tin, tin tưởng.

Chia động từ credere ở thì hiện tại thế nào?

io credo, tu credi, lui/lei crede, noi crediamo, voi credete, loro credono. Phân từ quá khứ: creduto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.