TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

credenza

danh từ giống cái
/kreˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la credenza · số nhiều: le credenze

credenza nghĩa là tủ, tủ đựng chén, tủ búp phê.

Nghĩa của credenza

Danh từ · giống cái

  1. Tủ.
  2. Tủ đựng chén, tủ búp phê, tủ chè.
  3. Nguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc.

Họ từ của credenza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ belief, credit; sideboard, cupboard, hutch, abacus (church furniture)

Câu hỏi thường gặp

credenza nghĩa là gì?

credenza (danh từ) nghĩa là tủ, tủ đựng chén, tủ búp phê.

credenza là giống đực hay giống cái?

credenza là danh từ giống cái: la credenza, số nhiều le credenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.