credenza
danh từ giống cái
/kreˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la credenza · số nhiều: le credenze
credenza nghĩa là tủ, tủ đựng chén, tủ búp phê.
Nghĩa của credenza
Danh từ · giống cái
- Tủ.
- Tủ đựng chén, tủ búp phê, tủ chè.
- Nguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc.
Họ từ của credenza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ belief, credit; sideboard, cupboard, hutch, abacus (church furniture)
Câu hỏi thường gặp
credenza nghĩa là gì?
credenza (danh từ) nghĩa là tủ, tủ đựng chén, tủ búp phê.
credenza là giống đực hay giống cái?
credenza là danh từ giống cái: la credenza, số nhiều le credenze.