TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

madia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la madia · số nhiều: le madie

madia nghĩa là tủ đựng chén, tủ búp phê.

Nghĩa của madia

Danh từ · giống cái

  1. Tủ đựng chén, tủ búp phê, tủ chè.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cupboard or cabinet (in a kitchen); wooden thing that you knead dough on; kneading trough

Câu hỏi thường gặp

madia nghĩa là gì?

madia (danh từ) nghĩa là tủ đựng chén, tủ búp phê.

madia là giống đực hay giống cái?

madia là danh từ giống cái: la madia, số nhiều le madie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.