madia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la madia · số nhiều: le madie
madia nghĩa là tủ đựng chén, tủ búp phê.
Nghĩa của madia
Danh từ · giống cái
- Tủ đựng chén, tủ búp phê, tủ chè.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cupboard or cabinet (in a kitchen); wooden thing that you knead dough on; kneading trough
Câu hỏi thường gặp
madia nghĩa là gì?
madia (danh từ) nghĩa là tủ đựng chén, tủ búp phê.
madia là giống đực hay giống cái?
madia là danh từ giống cái: la madia, số nhiều le madie.