TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

madre

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈma.dre/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la madre · số nhiều: le madri

madre nghĩa là mẹ, mẹ đẻ, má, mợ.

Nghĩa của madre

Danh từ · giống cái

  1. Mẹ, mẹ đẻ.
  2. Má, mợ, u, mạ, nạ.

Họ từ của madre

Cụm từ, thành ngữ với madre

Câu ví dụ với madre

  • Sua madre bussa alla porta. Mẹ của anh ta gõ cửa.Tatoeba #1748494
  • Lo spagnolo è la sua lingua madre. Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373794
  • Questo è il computer di mia madre. Đây là máy tính của mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507652
  • Mia madre è morta quand'ero un bambino. Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2584912
  • Qual è il nome di tua madre? Mẹ của bạn tên gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2975126
  • Qual è il nome di sua madre? Mẹ của bạn tên gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2975127
  • Qual è il nome di vostra madre? Mẹ của bạn tên gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2975128
  • Mia madre ha aperto attentamente la porta. Mẹ tôi cẩn thận mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859715

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mother
  • Tính từ mother; that constitutes the origin of subsequent facts and phenomena

Câu hỏi thường gặp

madre nghĩa là gì?

madre (danh từ) nghĩa là mẹ, mẹ đẻ, má, mợ.

madre là giống đực hay giống cái?

madre là danh từ giống cái: la madre, số nhiều le madri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.