madrelingua
đi với mạo từ: la madrelingua · số nhiều: le madrelingue
madrelingua nghĩa là tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ, người bản ngữ.
Nghĩa của madrelingua
Danh từ · giống cái
- Tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ, ngôn ngữ đầu tiên.
- Người bản ngữ.
Câu ví dụ với madrelingua
- Quello straniero parla il giapponese come se fosse la sua madrelingua. Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.Tatoeba #1748502
- Questa frase deve essere controllata da un madrelingua. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3801792
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mother tongue; native speaker
- Tính từ mother-tongue
Câu hỏi thường gặp
madrelingua nghĩa là gì?
madrelingua (danh từ) nghĩa là tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ, người bản ngữ.
madrelingua là giống đực hay giống cái?
madrelingua là danh từ giống cái: la madrelingua, số nhiều le madrelingue.