TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maestra

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/maˈɛs.tra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la maestra · số nhiều: le maestre

maestra nghĩa là nữ giáo viên, bà giáo, người dạy.

Nghĩa của maestra

Danh từ · giống cái

  1. Nữ giáo viên, bà giáo, cô giáo.
  2. Người dạy (nói chung).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female equivalent of maestro

Câu hỏi thường gặp

maestra nghĩa là gì?

maestra (danh từ) nghĩa là nữ giáo viên, bà giáo, người dạy.

maestra là giống đực hay giống cái?

maestra là danh từ giống cái: la maestra, số nhiều le maestre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.