maestro
/maˈɛs.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il maestro · số nhiều: i maestri
maestro nghĩa là giáo viên, cô giáo.
Nghĩa của maestro
Danh từ · giống đực
- Giáo viên, cô giáo.
Dạng từ của maestro
| Giống cái | maestra |
| Giống cái số nhiều | maestre |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maestro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teacher (primary school); master; mast; conductor; wright; mistral (maestrale wind)
- Tính từ proficient, accomplished, expert; main, most important
Câu hỏi thường gặp
maestro nghĩa là gì?
maestro (danh từ) nghĩa là giáo viên, cô giáo.
maestro là giống đực hay giống cái?
maestro là danh từ giống đực: il maestro, số nhiều i maestri.