TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

educatore

danh từ giống đực
/e.du.kaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'educatore · số nhiều: gli educatori

educatore nghĩa là giáo viên, cô giáo.

Nghĩa của educatore

Danh từ · giống đực

  1. Giáo viên, cô giáo.

Dạng từ của educatore

Giống cáieducatrice
Giống cái số nhiềueducatrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ educational, teaching
  • Danh từ educator, teacher, educationalist, youth worker

Câu hỏi thường gặp

educatore nghĩa là gì?

educatore (danh từ) nghĩa là giáo viên, cô giáo.

educatore là giống đực hay giống cái?

educatore là danh từ giống đực: l'educatore, số nhiều gli educatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.