educatore
danh từ giống đực
/e.du.kaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'educatore · số nhiều: gli educatori
educatore nghĩa là giáo viên, cô giáo.
Nghĩa của educatore
Danh từ · giống đực
- Giáo viên, cô giáo.
Dạng từ của educatore
| Giống cái | educatrice |
| Giống cái số nhiều | educatrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ educational, teaching
- Danh từ educator, teacher, educationalist, youth worker
Câu hỏi thường gặp
educatore nghĩa là gì?
educatore (danh từ) nghĩa là giáo viên, cô giáo.
educatore là giống đực hay giống cái?
educatore là danh từ giống đực: l'educatore, số nhiều gli educatori.