TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

educato

/e.duˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

educato nghĩa là lịch sự, lễ phép.

Nghĩa của educato

Tính từ

  1. Lịch sự, lễ phép.

Dạng từ của educato

Giống cái số íteducata
Giống đực số nhiềueducati
Giống cái số nhiềueducate

Câu ví dụ với educato

  • Non è educato parlare con la bocca piena. Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #908834
  • Tu sei educato? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875985
  • Lei è educato? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875996
  • Sei educato? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875983
  • È educato? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875995
  • Non è molto educata, vero? Cô ấy là người rất không lịch sự, đúng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8708902
  • Tu sei educata? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875991
  • Lei è educata? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4876001

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ well-mannered, polite

Câu hỏi thường gặp

educato nghĩa là gì?

educato (tính từ) nghĩa là lịch sự, lễ phép.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.