TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

educazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.du.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'educazione · số nhiều: le educazioni

educazione nghĩa là giáo dục, dạy dỗ.

Nghĩa của educazione

Danh từ · giống cái

  1. Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.

Họ từ của educazione

Cụm từ, thành ngữ với educazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manners, etiquette, politeness; upbringing; education, training

Câu hỏi thường gặp

educazione nghĩa là gì?

educazione (danh từ) nghĩa là giáo dục, dạy dỗ.

educazione là giống đực hay giống cái?

educazione là danh từ giống cái: l'educazione, số nhiều le educazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.