TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

effettivamente

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ef.fet.ti.vaˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

effettivamente nghĩa là thực ra, thật ra.

Nghĩa của effettivamente

Phó từ

  1. Thực ra, thật ra, thực sự là.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effettivamente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ actually, really, quite, indeed

Câu hỏi thường gặp

effettivamente nghĩa là gì?

effettivamente (phó từ) nghĩa là thực ra, thật ra.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.