TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

proprio

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈprɔ.prjo/ giọng máy của trình duyệt

proprio nghĩa là đúng là, thật là, chính, đúng.

Nghĩa của proprio

Phó từ

  1. Đúng là, thật là. (biên soạn)
  2. Chính, đúng (proprio qui — ngay đây) (biên soạn)
  3. (non … proprio) hoàn toàn không. (biên soạn)

Tính từ

  1. Của mình, riêng (la propria casa — nhà riêng của mình) (biên soạn)
  2. Thích hợp, đúng nghĩa. (biên soạn)

Dạng từ của proprio

Giống cái số ítpropria
Giống đực số nhiềupropri
Giống cái số nhiềuproprie

Họ từ của proprio

Cụm từ, thành ngữ với proprio

Câu ví dụ với proprio

  • Sono proprio un idiota! Tôi ngu thật!Tatoeba #1760849
  • Mary voleva essere proprio come sua madre. Mary muốn được như mẹ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13163453
  • Tom non è proprio un tipo sentimentale. Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926363
  • Tom non è proprio un tizio sentimentale. Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926364
  • Mia moglie sta preparando la cena proprio ora. Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380174
  • Non è proprio una sorpresa, no? Nó không quá ngạc nhiên phải không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1326318
  • Tom assomiglia proprio a suo padre. Tom trông giống hệt bố anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3121724
  • Loro sono proprio dietro di te. Họ ở ngay sau cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3373133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ one's, one's own, her (own), its (own), their (own); characteristic, peculiar, typical; proper
  • Phó từ really, quite, indeed; just, quite, exactly; (intensifier) very, right, at all
  • Danh từ one's own, what belongs to one, one's due
  • Đại từ one's, one's own, her (own), its (own), their (own)

Câu hỏi thường gặp

proprio nghĩa là gì?

proprio (phó từ, tính từ) nghĩa là đúng là, thật là, chính, đúng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.