TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

proprietà

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pro.prjeˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la proprietà

proprietà nghĩa là sở hữu, tài sản.

Nghĩa của proprietà

Danh từ · giống cái

  1. Sở hữu, tài sản.

Họ từ của proprietà

Câu ví dụ với proprietà

  • Lei possiede una grande proprietà. Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2414919
  • Possiede una grande proprietà. Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2414918
  • In alcune società le mogli sono ancora considerate la proprietà dei loro mariti. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #716425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ownership, proprietorship, property; property, estate, possessions; property, characteristic; property, law

Câu hỏi thường gặp

proprietà nghĩa là gì?

proprietà (danh từ) nghĩa là sở hữu, tài sản.

proprietà là giống đực hay giống cái?

proprietà là danh từ giống cái: la proprietà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.