proprietà
đi với mạo từ: la proprietà
proprietà nghĩa là sở hữu, tài sản.
Nghĩa của proprietà
Danh từ · giống cái
- Sở hữu, tài sản.
Họ từ của proprietà
Câu ví dụ với proprietà
- Lei possiede una grande proprietà. Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2414919
- Possiede una grande proprietà. Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2414918
- In alcune società le mogli sono ancora considerate la proprietà dei loro mariti. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #716425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ownership, proprietorship, property; property, estate, possessions; property, characteristic; property, law
Câu hỏi thường gặp
proprietà nghĩa là gì?
proprietà (danh từ) nghĩa là sở hữu, tài sản.
proprietà là giống đực hay giống cái?
proprietà là danh từ giống cái: la proprietà.