proprietario
đi với mạo từ: il proprietario · số nhiều: i proprietari
proprietario nghĩa là chủ nhân.
Nghĩa của proprietario
Danh từ · giống đực
- Chủ nhân.
Dạng từ của proprietario
| Giống cái | proprietaria |
Câu ví dụ với proprietario
- È il proprietario del negozio di liquori. Ông ấy là chủ quán rượu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429949
- Lui è il proprietario del negozio di liquori. Ông ấy là chủ quán rượu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ owner, proprietary, proprietor, landlord
Câu hỏi thường gặp
proprietario nghĩa là gì?
proprietario (danh từ) nghĩa là chủ nhân.
proprietario là giống đực hay giống cái?
proprietario là danh từ giống đực: il proprietario, số nhiều i proprietari.