TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

proprietaria

danh từ giống cái
/pro.prjeˈta.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la proprietaria · số nhiều: le proprietarie

proprietaria nghĩa là chủ nhân.

Cũng là một dạng biến đổi của proprietario — Chủ nhân.

Nghĩa của proprietaria

Danh từ · giống cái

  1. Chủ nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female equivalent of proprietario; owner, proprietress, landlady

Câu hỏi thường gặp

proprietaria nghĩa là gì?

proprietaria (danh từ) nghĩa là chủ nhân.

proprietaria là giống đực hay giống cái?

proprietaria là danh từ giống cái: la proprietaria, số nhiều le proprietarie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.