prosa
danh từ giống cái
/ˈprɔ.za/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la prosa · số nhiều: le prose
prosa nghĩa là văn xuôi.
Nghĩa của prosa
Danh từ · giống cái
- Văn xuôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a prose; a drama (theatre)
Câu hỏi thường gặp
prosa nghĩa là gì?
prosa (danh từ) nghĩa là văn xuôi.
prosa là giống đực hay giống cái?
prosa là danh từ giống cái: la prosa, số nhiều le prose.