TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prosa

danh từ giống cái
/ˈprɔ.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la prosa · số nhiều: le prose

prosa nghĩa là văn xuôi.

Nghĩa của prosa

Danh từ · giống cái

  1. Văn xuôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a prose; a drama (theatre)

Câu hỏi thường gặp

prosa nghĩa là gì?

prosa (danh từ) nghĩa là văn xuôi.

prosa là giống đực hay giống cái?

prosa là danh từ giống cái: la prosa, số nhiều le prose.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.