prosciutto
đi với mạo từ: il prosciutto · số nhiều: i prosciutti
prosciutto nghĩa là giăm bông.
Nghĩa của prosciutto
Danh từ · giống đực
- Giăm bông.
Câu ví dụ với prosciutto
- Loro mangiano del prosciutto. Họ ăn giăm bông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14040962
- Mangiano del prosciutto. Họ ăn giăm bông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14040961
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ham
Câu hỏi thường gặp
prosciutto nghĩa là gì?
prosciutto (danh từ) nghĩa là giăm bông.
prosciutto là giống đực hay giống cái?
prosciutto là danh từ giống đực: il prosciutto, số nhiều i prosciutti.