TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prosciutto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/proʃˈʃut.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il prosciutto · số nhiều: i prosciutti

prosciutto nghĩa là giăm bông.

Nghĩa của prosciutto

Danh từ · giống đực

  1. Giăm bông.

Câu ví dụ với prosciutto

  • Loro mangiano del prosciutto. Họ ăn giăm bông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14040962
  • Mangiano del prosciutto. Họ ăn giăm bông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14040961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ham

Câu hỏi thường gặp

prosciutto nghĩa là gì?

prosciutto (danh từ) nghĩa là giăm bông.

prosciutto là giống đực hay giống cái?

prosciutto là danh từ giống đực: il prosciutto, số nhiều i prosciutti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.