educazione fisica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'educazione fisica · số nhiều: le educazioni fisichi
educazione fisica nghĩa là giáo dục thể chất.
Nghĩa của educazione fisica
Danh từ · giống cái
- Thể dục, giáo dục thể chất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physical education
Câu hỏi thường gặp
educazione fisica nghĩa là gì?
educazione fisica (danh từ) nghĩa là giáo dục thể chất.
educazione fisica là giống đực hay giống cái?
educazione fisica là danh từ giống cái: l'educazione fisica, số nhiều le educazioni fisichi.