TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

precettore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il precettore · số nhiều: i precettori

precettore nghĩa là gia sư, giáo viên, cô giáo.

Nghĩa của precettore

Danh từ · giống đực

  1. Gia sư.
  2. Giáo viên, cô giáo.

Dạng từ của precettore

Giống cáiprecettrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precettore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tutor; teacher

Câu hỏi thường gặp

precettore nghĩa là gì?

precettore (danh từ) nghĩa là gia sư, giáo viên, cô giáo.

precettore là giống đực hay giống cái?

precettore là danh từ giống đực: il precettore, số nhiều i precettori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.