precettore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il precettore · số nhiều: i precettori
precettore nghĩa là gia sư, giáo viên, cô giáo.
Nghĩa của precettore
Danh từ · giống đực
- Gia sư.
- Giáo viên, cô giáo.
Dạng từ của precettore
| Giống cái | precettrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precettore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tutor; teacher
Câu hỏi thường gặp
precettore nghĩa là gì?
precettore (danh từ) nghĩa là gia sư, giáo viên, cô giáo.
precettore là giống đực hay giống cái?
precettore là danh từ giống đực: il precettore, số nhiều i precettori.